e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 154 貝 bối [8, 15] U+8CE0
36064.gif
Show stroke order bồi
 péi
♦(Động) Đền trả. ◎Như: bồi thường tổn thất đền bù thiệt hại. ◇Hồng Lâu Mộng : Một thập yêu thuyết đích, nhĩ hảo hảo nhi đích bồi ngã môn đích ngư bãi. Cương tài nhất cá ngư thượng lai, cương cương nhi đích yếu điếu trước, khiếu nhĩ hổ bào liễu , . , , (Đệ bát thập nhất hồi) Không nói gì cả, anh phải đền con cá cho chúng tôi đi. Vừa rồi một con cá nổi lên, tôi định câu, thì bị anh làm nó sợ lặn đi mất.
♦(Động) Sút kém, lỗ. ◎Như: bồi bổn lỗ vốn.
♦(Động) Xin lỗi. ◎Như: bồi bất thị xin lỗi. ◇Hồng Lâu Mộng : Giá thị Bảo Ngọc đích thanh âm, tưởng tất thị lai bồi bất thị lai liễu , (Đệ tam thập hồi) Đúng là tiếng Bảo Ngọc rồi, chắc lại đến xin lỗi đấy.


1. [包賠] bao bồi 2. [賠款] bồi khoản 3. [賠償] bồi thường 4. [賠錢貨] bồi tiền hóa 5. [賠恤] bồi tuất