e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 154 貝 bối [5, 12] U+8CBB
36027.gif
Show stroke order phí, bỉ
 fèi,  bì
♦(Động) Tiêu tiền. ◎Như: hoa phí tiêu tiền.
♦(Động) Mất, hao tổn. ◎Như: phí lực hao sức. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Tào binh thập thất vạn, nhật phí lương thực hạo đại , (Đệ thập thất hồi) Quân Tào (Tháo) mười bảy vạn, mỗi ngày lương thực tốn rất nhiều.
♦(Động) Lãng phí, hoang phí. ◎Như: phí tiền hoang phí tiền, phí thì lãng phí thì giờ.
♦(Hình) Phiền toái, phiền phức, phiền hà. ◎Như: phí sự chuyện rầy rà. ◇Hồng Lâu Mộng : Nhược thải trí biệt xứ địa phương khứ, na canh phí sự, thả đảo bất thành thể thống , , (Đệ thập lục hồi) Nếu chọn nơi khác, lại thêm phiền toái, mà chưa chắc đã ra thể thống gì.
♦(Danh) Tiền tiêu dùng. ◎Như: kinh phí món tiêu dùng. ◇Thủy hử truyện : Ngã đẳng minh nhật hạ san, đãn đắc đa thiểu, tận tống dữ ca ca tác lộ phí , , (Đệ ngũ hồi) Chúng em ngày mai xuống núi, kiếm được bao nhiêu, xin biếu anh hết để làm lộ phí.
♦(Danh) Họ Phí.
♦Một âm là bỉ. (Danh) Tên một ấp của nước Lỗ về đời Xuân Thu.


1. [盤費] bàn phí 2. [兵費] binh phí 3. [郵費] bưu phí 4. [支費] chi phí 5. [腳費] cước phí 6. [學費] học phí 7. [浪費] lãng phí 8. [免費] miễn phí 9. [費心] phí tâm