e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 149 言 ngôn [12, 19] U+8B5A
Show stroke order đàm
 tán
♦(Hình) To lớn.
♦(Danh) Lời nói, lời bàn bạc. § Thông đàm . ◎Như: thiên phương dạ đàm tức là chuyện nghìn lẻ một đêm (Ba Tư).
♦(Danh) Họ Đàm.