e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 149 言 ngôn [12, 19] U+8B56
Show stroke order trấm, tiếm
 zèn,  jiàn
♦(Động) Vu cáo, gièm pha.
♦Một âm là tiếm. § Cũng như tiếm .