e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 149 言 ngôn [11, 18] U+8B39
35641.gif
Show stroke order cẩn
 jǐn
♦(Phó) Cẩn thận, thận trọng. ◇Liễu Tông Nguyên : Cẩn tự chi, thì nhi hiến yên , (Bộ xà giả thuyết ) Cẩn thận nuôi nó (con rắn), đợi lúc dâng lên vua.
♦(Phó) Kính, xin. ◎Như: cẩn bạch kính bạch, cẩn trí tạ ý xin nhận sự cám ơn chân thành.


1. [不謹] bất cẩn 2. [謹密] cẩn mật 3. [謹飭] cẩn sức 4. [謹則無憂] cẩn tắc vô ưu 5. [謹慎] cẩn thận 6. [謹守] cẩn thủ 7. [謹重] cẩn trọng 8. [謹肅] cẩn túc 9. [恭謹] cung cẩn