e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 149 言 ngôn [3, 10] U+8A0E
35342.gif
Show stroke order thảo
 tǎo
♦(Động) Đánh, trừng trị kẻ có tội. ◎Như: thảo tặc đánh dẹp quân giặc.
♦(Động) Giết, tru sát.
♦(Động) Sửa trị, cai trị, trị lí. ◇Tả truyện : Kì quân vô nhật bất thảo quốc nhân nhi huấn chi (Tuyên Công thập nhị niên ) Vua không ngày nào mà không sửa trị dân trong nước để giáo huấn.
♦(Động) Tìm xét, nghiên cứu. ◎Như: thảo luận bàn bạc xem xét.
♦(Động) Đòi, đòi lấy của cải gì của người. ◇Thủy hử truyện : Nhân thảo tiền quá lai ngộ kiến ân nhân (Đệ thập hồi) Nhân đi đòi tiền mà gặp ân nhân.
♦(Động) Tìm kiếm, dò hỏi. ◇Ngô Tổ Tương : Đề trước miệt lam, đái trước tiễn đao, đáo thảo bình thượng thảo dã thái , (San hồng , Thập bát) Xách giỏ tre, mang dao kéo, đến chỗ đất bằng phẳng tìm rau mọc ngoài đồng.
♦(Động) Lấy vợ. ◇Tỉnh thế hằng ngôn : Nhất cá nguyện thảo, nhất cá nguyện giá , (Mại du lang độc chiếm hoa khôi ) Một người muốn lấy vợ, một người muốn lấy chồng.
♦(Động) Mua. ◇Chu Tử ngữ loại : Yếu thảo ta dược lai phục (Quyển cửu) Muốn mua ít thuốc để uống.
♦(Động) Mướn, thuê. ◇Thiên vũ hoa : Thùy tri nhất thai tam nữ, thả hỉ đại tiểu bình an, thảo liễu tam cá nhũ mẫu , , (Đệ ngũ hồi) Ai ngờ một thai ba gái, cũng mừng lớn nhỏ bình an, thuê được ba bà vú nuôi.
♦(Động) Bỏ đi, trừ khử.


1. [征討] chinh thảo 2. [檢討] kiểm thảo 3. [討好] thảo hảo 4. [討論] thảo luận 5. [討情] thảo tình 6. [討厭] thảo yếm