e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 144 行 hành [3, 9] U+884D
34893.gif
Show stroke order diễn, diên
 yǎn,  yán
♦(Động) Kéo dài, mở rộng, triển khai.
♦(Động) Tản ra, phân bố.
♦(Động) Sinh sôi nẩy nở, nhung nhúc. ◎Như: phồn diễn sinh sôi đông đúc.
♦(Hình) Rộng, lớn.
♦(Hình) Vui vẻ, hoan lạc.
♦(Hình) Dư, thừa. ◎Như: diễn tự chữ thừa.
♦(Danh) Đất thấp và bằng phẳng.
♦(Danh) Sườn núi.
♦(Danh) Đầm nước, chằm.
♦(Danh) Đồ đựng bằng tre (sọt, ...).
♦(Danh) Tế Diễn.
♦(Danh) Họ Diễn.


1. [奧衍] áo diễn 2. [平衍] bình diễn 3. [敷衍] phu diễn