e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 142 虫 trùng [15, 21] U+881F
34847.gif
Show stroke order lạp, chá
 là
♦(Danh) Sáp (chất như dầu đặc lấy từ động vật hoặc thực vật). ◎Như: hoàng lạp sáp vàng, bạch lạp sáp trắng.
♦(Danh) Nến. ◇Bì Nhật Hưu : Dạ bán tỉnh lai hồng lạp đoản (Xuân tịch tửu tỉnh ) Nửa đêm tỉnh rượu nến hồng ngắn.
♦(Động) Bôi sáp. ◇Tấn Thư : Hoặc hữu nghệ Nguyễn, chánh kiến tự lạp kịch , (Nguyễn Tịch truyện ) Có người đến thăm Nguyễn Tịch, vừa gặp đang tự bôi sáp vào guốc (cho bóng).
♦(Hình) Vàng nhạt như sáp ong. ◎Như: lạp mai mai vàng (latin Chimonanthus praeco).


1. [白蠟] bạch lạp