e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 142 虫 trùng [10, 16] U+878D
34701.gif
Show stroke order dung, dong
 róng
♦(Động) Hơi lửa bốc lên tiêu tán.
♦(Động) Tan, tan tác. ◎Như: tuyết dung tuyết tan, tiêu dung ý kiến tiêu tan ý kiến (ý nói hai bên không có hiềm khích gì nhau nữa).
♦(Động) Điều hòa, hòa lẫn. ◎Như: thủy nhũ giao dung nước và sữa hòa lẫn với nhau.
♦(Động) Lưu thông. ◎Như: kim dung thị tràng thị trường tiền tệ (lưu thông).
♦(Hình) Vui hòa. ◎Như: kì nhạc dung dung nhạc vui hòa.
♦(Hình) Lâu dài, trường cửu. ◇Thái Ung : Bẩm mệnh bất dung, hưởng niên tứ thập hữu nhị , (Quách Hữu Đạo bi văn ) Mạng phú cho không lâu dài, hưởng dương bốn mươi hai tuổi.
♦(Danh) Thần lửa. § Tức là chúc dung .
♦§ Ghi chú: Cũng đọc là dong.


1. [融化] dung hóa 2. [融合] dung hợp 3. [金融] kim dung