e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 142 虫 trùng [7, 13] U+8703
Show stroke order thận
 shèn
♦(Danh) Loài sò lớn.
♦(Danh) Đồ vật, cái chén dùng cho việc cúng tế thời xưa. § Vì chén cúng tế có vẽ hình con sò nên gọi tên như vậy.
♦(Danh) Chỉ chất khoáng lấy từ vỏ con sò. § Thận hôi .
♦(Danh) § Xem thận khí .


1. [蜃氣] thận khí