e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 142 虫 trùng [7, 13] U+8700
34560.gif
Show stroke order thục
 shǔ
♦(Danh) Sâu bướm, con ngài (ấu trùng của bướm).
♦(Danh) Đất Thục , nước Thục (221-264), thuộc tỉnh Tứ Xuyên bây giờ.
♦(Danh) Tên gọi tắt của tỉnh Tứ Xuyên.
♦(Hình) Cô độc.


1. [得隴望蜀] đắc lũng vọng thục 2. [既得隴, 復望蜀] kí đắc lũng, phục vọng thục