e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 140 艸 thảo [10, 14] U+84B2
Show stroke order bồ
 pú,  bó
♦(Danh) Cói, lác. § Lá non ăn được, lá già dùng làm chiếu làm quạt hay làm cái bao bọc đồ, tục gọi là bồ bao .
♦(Danh) Nói tắt của hương bồ . § Cũng gọi là: bồ tử , bồ thảo .
♦(Danh) Nói tắt của xương bồ . § Cây bạch xương bồ vào tiết đoan ngọ (ngày 5 tháng 5), dùng lá nó cắt như hình cái gươm để trừ tà gọi là bồ kiếm . Vì thế nên tháng 5 gọi là bồ nguyệt .
♦(Danh) Nói tắt của bồ liễu cây liễu dương. § Một thứ liễu mọc ở ven nước, cành lá ẻo lả, sắp thu đã tàn, nên hay dùng để chỉ vóc dáng con gái hoặc người yếu đuối.
♦(Danh) Tên đất.
♦(Danh) Họ Bồ.


1. [蒲團] bồ đoàn 2. [蒲劍] bồ kiếm 3. [蒲牢] bồ lao 4. [蒲柳] bồ liễu 5. [蒲蘆] bồ lô 6. [蒲輪] bồ luân 7. [蒲月] bồ nguyệt 8. [蒲窩子] bồ oa tử 9. [蒲扇] bồ phiến 10. [蒲伏] bồ phục 11. [蒲葵] bồ quỳ 12. [蒲草] bồ thảo 13. [蒲鞭] bồ tiên 14. [蒲節] bồ tiết 15. [蒲車] bồ xa 16. [樗蒲] sư bồ 17. [菖蒲] xương bồ