e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 140 艸 thảo [9, 13] U+8463
33891.gif
Show stroke order đổng
 dǒng,  zhǒng
♦(Danh) Tiếng gọi tắt của đổng sự (ủy viên ban giám đốc) hoặc đổng sự trưởng (giám đốc).
♦(Danh) § Xem cổ đổng .
♦(Danh) Họ Đổng. ◎Như: Đổng Trác .
♦(Động) Đốc trách, quản lí, coi sóc. ◇Thư Kinh : Đổng chi dụng uy (Đại Vũ mô ) Dùng uy nghiêm đốc trách. ◇Lục Cơ : Đổng ngã tam quân (Hán Cao Tổ công thần tụng ) Thống lĩnh ba quân.
♦(Động) Sửa cho ngay chính, khuông chánh. ◇Hậu Hán Thư : Tuy tại lư lí, khái nhiên hữu đổng chánh thiên hạ chi chí , (Sầm Chí truyện ) Tuy ở hương lí, thế mà lại có chí khuông chánh thiên hạ.


1. [古董] cổ đổng 2. [骨董] cốt đổng