e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 140 艸 thảo [8, 12] U+840B
Show stroke order thê
 qī
♦(Hình) Kính cẩn.
♦(Hình) Tốt tươi, um tùm. ◇Thôi Hiệu : Phương thảo thê thê Anh Vũ châu (Hoàng hạc lâu ) Cỏ thơm mọc tốt tươi ở trên bãi Anh Vũ. § Tản Đà dịch thơ: Bãi xa Anh Vũ xanh đầy cỏ non.


1. [萋斐] thê phỉ