e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 140 艸 thảo [5, 9] U+82DE
Show stroke order bao
 bāo,  páo,  biāo
♦(Danh) Đài hoa, nụ, chồi. ◎Như: hàm bao vị phóng hoa còn ngậm nụ.
♦(Danh) Cỏ bao, rò nó dắn chắc, dùng để đan dép và dệt chiếu. § Còn gọi là tịch thảo .
♦(Động) Bọc, gói. § Thông bao .
♦(Động) Dung nạp.
♦(Động) Nắm giữ hết.
♦(Hình) Sum suê, tươi tốt. ◎Như: trúc bao tùng mậu tùng trúc sum suê.