e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 134 臼 cữu [10, 16] U+8209
33289.gif
Show stroke order cử
 jǔ
♦(Động) Cất lên, giơ, ngẩng. ◎Như: cử thủ cất tay, cử túc giơ chân, cử bôi nâng chén. ◇Lí Bạch : Cử đầu vọng minh nguyệt, Đê đầu tư cố hương , (Tĩnh dạ tứ ) Ngẩng đầu nhìn trăng sáng, Cúi đầu nhớ cố hương.
♦(Động) Bầu, tuyển chọn, đề cử. ◇Luận Ngữ : Quân tử bất dĩ ngôn cử nhân, bất dĩ nhân phế ngôn , (Vệ Linh Công ) Người quân tử không vì lời nói (khéo léo, khoe khoang) mà đề cử người (không tốt), không vì người (phẩm hạnh xấu) mà chê bỏ lời nói (phải).
♦(Động) Nêu ra, đề xuất. ◇Luận Ngữ : Bất phẫn bất khải, bất phỉ bất phát, cử nhất ngung tắc dĩ tam ngung phản, tắc bất phục dã , , , (Thuật nhi ) Kẻ nào không phát phẫn (để tìm hiểu), thì ta không mở (giảng cho). Ta nêu ra một góc rồi mà không tự suy nghĩ tìm ra ba góc kia, thì ta không dạy cho nữa.
♦(Động) Phát động, hưng khởi. ◎Như: cử sự khởi đầu công việc, cử nghĩa khởi nghĩa.
♦(Động) Bay. ◇Tô Thức : Ngư phủ tiếu, khinh âu cử. Mạc mạc nhất giang phong vũ , . (Ngư phủ tiếu từ ) Lão chài cười, chim âu bay. Mờ mịt trên sông mưa gió.
♦(Động) Sinh đẻ, nuôi dưỡng. ◇Liêu trai chí dị : Quá bát cửu nguyệt, nữ quả cử nhất nam, mãi ảo phủ tự chi , , (Thư si ) Qua tám chín tháng sau, cô gái quả nhiên sinh được một đứa con trai, thuê một đàn bà nuôi nấng.
♦(Động) Lấy được, đánh lấy được thành. ◇Sử Kí : Hạng Vương văn Hoài Âm Hầu dĩ cử Hà Bắc (Hạng Vũ bổn kỉ ) Hạng Vương nghe tin Hoài Âm Hầu đã lấy Hà Bắc.
♦(Danh) Hành vi, động tác. ◎Như: nghĩa cử việc làm vì nghĩa, thiện cử việc thiện.
♦(Danh) Nói tắt của cử nhân người đậu khoa thi hương (ngày xưa), phiếm chỉ người được tiến cử. ◎Như: trúng cử thi đậu.
♦(Hình) Toàn thể, tất cả. ◎Như: cử quốc cả nước. ◇Liêu trai chí dị : Cử gia yến tập (Phiên Phiên ) Cả nhà yến tiệc linh đình.


1. [鵬舉] bằng cử 2. [保舉] bảo cử 3. [包舉] bao cử 4. [不可枚舉] bất khả mai cử 5. [拔山舉鼎] bạt san cử đỉnh 6. [高舉] cao cử 7. [制舉] chế cử 8. [公舉] công cử 9. [貢舉] cống cử 10. [舉哀] cử ai 11. [舉案齊眉] cử án tề mi 12. [舉兵] cử binh 13. [舉步] cử bộ 14. [舉止] cử chỉ 15. [舉踵] cử chủng 16. [舉頭] cử đầu 17. [舉鼎拔山] cử đỉnh bạt sơn 18. [舉動] cử động 19. [舉家] cử gia 20. [舉劾] cử hặc 21. [舉行] cử hành 22. [舉火] cử hỏa 23. [舉目] cử mục 24. [舉目無親] cử mục vô thân 25. [舉業] cử nghiệp 26. [舉樂] cử nhạc 27. [舉人] cử nhân 28. [舉一反三] cử nhất phản tam 29. [舉國] cử quốc 30. [舉事] cử sự 31. [舉世] cử thế 32. [舉手] cử thủ 33. [舉坐] cử tọa 34. [舉場] cử trường 35. [舉子] cử tử 36. [舉足] cử túc 37. [舉足輕重] cử túc khinh trọng 38. [綱舉目張] cương cử mục trương 39. [一舉兩便] nhất cử lưỡng tiện 40. [創舉] sáng cử 41. [再舉] tái cử 42. [中舉] trúng cử 43. [選舉] tuyển cử