e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 131 臣 thần [8, 14] U+81E7
Show stroke order tang, táng, tàng tạng
 zāng,  cáng,  zàng,  záng
♦(Hình) Tốt, lành, thiện. ◇Luận Ngữ : Bất kĩ bất cầu, hà dụng bất tang , (Tử Hãn ) Chẳng ganh ghét chẳng tham lam, làm việc gì mà chẳng tốt đẹp.
♦(Động) Xưng tụng. ◇Tấn Thư : Tịch tuy bất câu lễ giáo, nhiên phát ngôn huyền viễn, khẩu bất tang bĩ nhân vật , , (Nguyễn Tịch truyện ) (Nguyễn) Tịch tuy không câu nệ lễ giáo, mà lời nói ra sâu xa, miệng không bình luận tốt xấu về người khác.
♦(Động) Thành công. ◇Tả truyện : Chấp sự thuận thành vi tang, nghịch vi phủ , (Tuyên Công thập nhị niên ).
♦(Động) Đè, ấn. § Một thủ pháp diễn tấu ống sáo.
♦(Danh) Tôi tớ, nô tì. ◎Như: tang hoạch tôi tớ. ◇Tư Mã Thiên : Thả phù tang hoạch tì thiếp, do năng dẫn quyết, huống bộc chi bất đắc dĩ hồ! , , (Báo Nhiệm Thiếu Khanh thư ) Bọn tôi tớ tì thiếp còn biết giữ tiết, tự quyết được, huống hồ kẻ hèn này lại không hiểu cái lẽ có khi bất đắc dĩ phải chết sao!
♦(Danh) Tiền của kiếm được bằng những thủ đoạn bất chánh. § Thông tang .
♦(Danh) Tên đất cổ, nay gần khoảng sông Vị , thuộc tỉnh Thiểm Tây.
♦(Danh) Họ Tang.
♦Một âm là táng. (Động) Chôn, vùi. § Thông táng .
♦Một âm là tàng. § Dạng viết cổ của chữ tàng . (Động) Cất, giữ, tồn trữ; ẩn tàng. ◇Tuân Tử : Túc quốc chi đạo, tiết dụng dụ dân nhi thiện tàng kì dư , (Phú quốc ).
♦Một âm là tạng. § Dạng viết cổ của chữ tạng . (Danh) Nội tạng, ngũ tạng. ◇Hán Thư : Hấp tân thổ cố dĩ luyện tạng, tôn ý tích tinh dĩ thích thần , (Vương Cát truyện ).
♦(Danh) Kho chứa. ◇Hậu Hán Thư : Hậu liên tuế tai hoang, phủ tạng không hư , (Trương Vũ truyện ).