e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 130 肉 nhục [8, 14] U+8150
33104.gif
Show stroke order hủ, phụ
 fǔ
♦(Hình) Mục, nát, thối, rữa. ◎Như: hủ thảo cỏ mục.
♦(Hình) Không thông đạt. ◎Như: hủ nho người học trò hủ lậu.
♦(Hình) Làm bằng đậu hủ. ◎Như: hủ nhũ chao.
♦(Danh) Hình phạt bị thiến thời xưa. § Cũng gọi là cung hình .
♦(Động) Thối rữa đi, trở thành mục nát. ◇Tuân Tử : Nhục hủ xuất trùng, ngư khô sanh đố , (Khuyến học ) Thịt thối rữa ra sâu, cá khô mốc sinh mọt.
♦(Danh) Đồ mục nát, thối rữa.
♦(Danh) Chỉ đậu hủ đậu phụ. ◇Ấu học quỳnh lâm : Hủ nãi Hoài Nam sở vi (Ẩm thực loại ) Đậu hủ vốn là ở Hoài Nam.
♦§ Còn có âm là phụ.


1. [豆腐] đậu hủ, đậu phụ