e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 130 肉 nhục [4, 8] U+80A9
32937.gif
Show stroke order kiên
 jiān,  xián
♦(Danh) Vai. ◎Như: lưỡng kiên hai vai, kiên tịnh kiên vai kề vai, sát cánh.
♦(Danh) Họ Kiên.
♦(Động) Gánh vác. ◎Như: thân kiên trọng nhậm gánh vác trách nhiệm lớn.


1. [肩肩] kiên kiên 2. [並肩] tịnh kiên