e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 128 耳 nhĩ [12, 18] U+8077
32887.gif
Show stroke order chức
 zhí,  zhì,  tè
♦(Danh) Sự vụ, công tác, việc quan. ◎Như: từ chức thôi làm chức vụ. ◇Thư Kinh : Lục khanh phân chức, các suất kì thuộc , Sáu quan khanh chia nhau công việc, mỗi người trông coi thuộc quan của mình.
♦(Danh) Phân loại của các công việc (theo tính chất). ◎Như: văn chức chức văn, vũ chức chức võ, công chức chức việc làm cho nhà nước.
♦(Danh) Tiếng tự xưng của hạ thuộc đối với cấp trên. ◎Như: chức đẳng phụng mệnh chúng tôi xin tuân lệnh.
♦(Danh) Họ Chức.
♦(Động) Nắm giữ, phụ trách, quản lí. ◎Như: chức chưởng đại quyền nắm giữ quyền hành lớn.
♦(Trợ) Duy, chỉ. ◎Như: chức thị chi cố chỉ vì cớ ấy.


1. [拜職] bái chức 2. [不職] bất chức 3. [本職] bổn chức 4. [革職] cách chức 5. [職役] chức dịch 6. [職能] chức năng 7. [職業] chức nghiệp 8. [職品] chức phẩm 9. [職分] chức phận 10. [職管] chức quản 11. [職權] chức quyền 12. [職爵] chức tước 13. [職位] chức vị 14. [職員] chức viên 15. [職務] chức vụ 16. [公職] công chức 17. [供職] cung chức 18. [停職] đình chức 19. [奪職] đoạt chức 20. [免職] miễn chức 21. [任職] nhậm chức, nhiệm chức 22. [分職] phân chức 23. [在職] tại chức 24. [卑職] ti chức 25. [辭職] từ chức