e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 128 耳 nhĩ [11, 17] U+806F
32879.gif
Show stroke order liên
 lián
♦(Động) Liền nối, tiếp tục. § Thông liên .
♦(Động) Họp, kết hợp. ◎Như: liên minh kết hợp làm đồng minh hỗ trợ nhau, liên nhân thông gia.
♦(Danh) Câu đối. ◎Như: doanh liên câu đối dán cột. ◇Nguyễn Du : Xuân liên đãi tuế trừ (Tây Hà dịch 西) Câu đối xuân chờ hết năm cũ.
♦(Danh) Lượng từ: đơn vị phiếu khoán.
♦(Danh) Họ Liên.


1. [珠聯璧合] châu liên bích hợp 2. [大不列顛與北愛爾蘭聯] đại bất liệt điên dữ bắc ái nhĩ lan 3. [頷聯] hạm liên 4. [互聯網] hỗ liên võng 5. [聯繫] liên hệ 6. [聯盟] liên minh 7. [聯翩] liên phiên 8. [聯賽] liên tái 9. [聯想] liên tưởng 10. [蘇聯] tô liên