e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 124 羽 vũ [11, 17] U+7FF3
Show stroke order ế
 yì
♦(Danh) Cái lọng xe của vua chúa.
♦(Danh) Bệnh con ngươi trong mắt có màng. ◇Liêu trai chí dị : Tắc tình thượng sanh tiểu ế, kinh túc ích kịch, lệ tốc tốc bất đắc chỉ , 宿, (Đồng nhân ngữ ) Thì trên con ngươi có màng nhỏ, qua đêm càng nặng thêm, nước mắt chảy ròng ròng không thôi.
♦(Động) Che lấp. ◎Như: thụ mộc ẩn ế cây cối che lấp.
♦(Động) Ở ẩn. ◇Tam quốc chí : Tiềm ế hải ngung (Quản Ninh truyện ) Ở ần ở nơi góc bể.
♦(Động) Bỏ, đuổi đi. ◇Quốc ngữ : Thị khứ kì tàng nhi ế kì nhân dã (Chu ngữ hạ ) Là lấy đồ cất giữ và ruồng đuổi người đi.


1. [障翳] chướng ế 2. [翳翳] ế ế