e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 124 羽 vũ [6, 12] U+7FD4
32724.gif
Show stroke order tường
 xiáng
♦(Động) Bay lượn, liệng quanh. ◇Nguyễn Du : Đương thế hà bất nam du tường (Kì lân mộ ) Thời ấy sao không bay lượn sang nam chơi?
♦(Động) Đi vung tay. ◇Lễ Kí : Thất trung bất tường (Khúc lễ thượng ) Trong nhà không đi vung tay.
♦(Động) Đậu, nghỉ. ◇Nễ Hành : Phi bất vọng tập, tường tất trạch lâm , (Anh vũ phú ) Bay không tụ bừa, đậu ắt chọn rừng.
♦(Hình) Rõ ràng, xác thật. § Thông tường .
♦(Hình) Tốt lành. § Thông tường .
♦(Phó) Lên cao, tăng lên. ◇Hán Thư : Cốc giá tường quý (Thực hóa chí thượng ) Giá thóc lúa tăng cao.


1. [翱翔] cao tường, ngao tường 2. [翔驟] tường sậu