e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 120 糸 mịch [11, 17] U+7E35
Show stroke order man
 màn
♦(Danh) Tơ lụa trơn (không có hoa văn hay hình vẽ). ◇Đổng Trọng Thư : Thứ nhân ý man (Độ chế ) Dân thường mặc vải lụa trơn.
♦(Danh) Phiếm chỉ vật không có văn sức. ◇Chu Lễ : Phục xa ngũ thừa, cô thừa Hạ triện, khanh thừa Hạ man , , (Xuân quan , Cân xa ) Đóng xe năm cỗ, vua chư hầu đi xe có trạm khắc, quan khanh đi xe không có văn sức. § Hạ nhà Hạ (Trung Quốc ngày xưa); triện chữ khắc triện theo lối nhà Hạ; thừa man đi xe không có văn sức.
♦(Danh) Tạp nhạc, nhạc tạp lộn. ◇Lễ Kí : Bất học thao man, bất năng án huyền , (Học kí ).
♦(Danh) Màn che. § Thông mạn .
♦(Hình) Chậm rãi, thư hoãn. § Thông mạn .
♦(Động) Đầy tràn. § Thông mạn .


1. [縵縵] man man