e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 120 糸 mịch [6, 12] U+7D68
32104.gif
Show stroke order nhung
 róng
♦(Danh) Vải mịn.
♦(Danh) Đồ dệt bằng lông thú. ◎Như: ti nhung y áo nhung.
♦(Danh) Sợi tơ. ◎Như: nhung tuyến sợi tơ bông. ◇Dương Cơ : Tiếu tước tàn nhung thóa bích song (Mĩ nhân thích tú ) Cười nhấm sợ chỉ thừa phun qua song cửa biếc


1. [錦絨] cẩm nhung