e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 120 糸 mịch [4, 10] U+7D1B
32027.gif
Show stroke order phân
 fēn
♦(Danh) Tranh chấp. ◎Như: củ phân tranh chấp, giằng co.
♦(Danh) Họ Phân.
♦(Động) Quấy rầy, nhiễu loạn. ◇Liêu trai chí dị : Gia quân khủng giao du phân ý niệm, cố tạ khách nhĩ , (Kiều Na ) Cha tôi sợ giao du quấy rầy tâm trí, nên từ chối không tiếp khách đó.
♦(Phó) Nhiều, đông. ◎Như: đại tuyết phân phi tuyết bay tới tấp, phân vân ngổn ngang, nhiều nhõi.


1. [糾紛] củ phân 2. [紛紛] phân phân 3. [七彩繽紛] thất thải tân phân