e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 120 糸 mịch [3, 9] U+7D09
Show stroke order nhân, nhận
 rèn
♦(Động) Xe, xoắn (sợi, dây).
♦(Động) Xỏ chỉ vào kim.
♦(Động) Khâu vá. ◎Như: phùng nhân may vá.
♦(Động) Thắt, kết. ◇Khuất Nguyên : Nhân thu lan dĩ vi bội (Li tao ) Kết hoa thu lan để đeo.
♦(Động) Tâm phục, cảm bội. ◎Như: cảm nhân thịnh tình cảm phục tình hậu.
♦§ Ta quen đọc là nhận.