e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 119 米 mễ [11, 17] U+7CDE
31966.gif
Show stroke order phẩn
 fèn
♦(Danh) Phân, cứt. ◎Như: điểu phẩn cứt chim, ngưu phẩn cứt bò.
♦(Danh) Vật đáng khinh. ◎Như: phẩn thổ rác rưởi, đất cát, vật vô giá trị. ◇Tô Thức : Dụng tài như phẩn thổ (Phương Sơn Tử truyện ) Tiêu tiền như rác.
♦(Động) Bón. ◎Như: phẩn điền bón ruộng.
♦(Động) Trừ bỏ. ◎Như: phẩn trừ trừ bỏ đi, quét dọn. ◇Liêu trai chí dị : Mệnh bộc phẩn trừ (San tiêu ) Sai đầy tớ quét dọn.