e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 119 米 mễ [0, 6] U+7C73
31859.gif
Show stroke order mễ
 mǐ
♦(Danh) Cốc đã trừ bỏ vỏ. Chuyên chỉ gạo. ◎Như: bạch mễ gạo trắng.
♦(Danh) Hạt giống hay hột trái đã bỏ vỏ. ◎Như: hoa sanh mễ đỗ lạc.
♦(Danh) Mượn chỉ thức ăn. ◎Như: tha bệnh đắc ngận trọng, thủy mễ bất tiến , ông ấy bệnh nặng lắm, cơm nước không được nữa.
♦(Danh) Vật gì làm thành hạt giống như gạo. ◎Như: hà mễ tôm khô.
♦(Danh) Lượng từ, đơn vị chiều dài: thước tây (tiếng Pháp: "mètre"), tức công xích .
♦(Danh) Nhật Bản gọi châu Mĩ là châu Mễ , nước Mĩ là nước Mễ .
♦(Danh) Họ Mễ.


1. [平米] bình mễ 2. [等米下鍋] đẳng mễ hạ oa 3. [稊米] đề mễ 4. [米蘭主教座堂] mễ lan chủ giáo tòa đường 5. [玉米] ngọc mễ 6. [赤米] xích mễ