e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 118 竹 trúc [11, 17] U+7C07
31751.gif
Show stroke order thốc, thấu
 cù,  còu,  chuò
♦(Động) Sum họp, xúm xít. ◎Như: thốc ủng xúm quanh, quấn quýt.
♦(Danh) Lượng từ: bó, cụm, nhóm, đàn. ◎Như: nhất thốc một bụi, nhất thốc tiên hoa một bó hoa tươi. ◇Hồng Lâu Mộng : Đương hạ Tần Thị dẫn liễu nhất thốc nhân lai chí thượng phòng nội gian (Đệ ngũ hồi) Đang khi Tần Thị dẫn một đám người đến buồng trong.
♦(Danh) Mũi tên. ◎Như: tiễn thốc mũi tên.
♦(Phó) Rất, lắm. ◎Như: thốc tân mới tinh.
♦Một âm là thấu. (Danh) Thái thấu tên luật nhạc.