e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 118 竹 trúc [9, 15] U+7BC4
31684.gif
Show stroke order phạm
 fàn
♦(Danh) Khuôn đúc. ◎Như: tiền phạm khuôn đúc tiền.
♦(Danh) Khuôn phép, phép tắc. ◎Như: quy phạm khuôn phép, mô phạm mẫu mực.
♦(Danh) Giới hạn. ◎Như: phạm vi .
♦(Danh) Họ Phạm.
♦(Hình) Có thể dùng làm phép tắc. ◎Như: phạm văn bài văn mẫu.
♦(Động) Hạn chế.


1. [典範] điển phạm 2. [模範] mô phạm 3. [儀範] nghi phạm 4. [範疇] phạm trù 5. [師範] sư phạm