e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 118 竹 trúc [6, 12] U+7B4D
Show stroke order duẩn, tấn
 sǔn
♦(Danh) Măng tre. ◇Lỗ Tấn : Kháo tây tường thị trúc tùng, hạ diện hứa đa duẩn 西, (A Q chánh truyện Q) Sát bên tường phía tây là bụi tre, ở dưới có nhiều măng.
♦(Danh) Xà ngang để treo chuông, khánh.
♦(Danh) Vật có hình trạng như măng. ◎Như: thạch duẩn thạch nhũ.
♦(Danh) Ngàm gỗ để cho vào mộng. § Thông chuẩn .
♦(Hình) Non (tiếng địa phương bắc Trung Quốc). ◎Như: duẩn kê gà giò, duẩn áp vịt non.
♦Một âm là tấn. (Danh) Xe bằng trúc.