e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 118 竹 trúc [4, 10] U+7B11
31505.gif
Show stroke order tiếu
 xiào
♦(Động) Cười, vui cười. ◇Nguyễn Trãi : Tiếu đàm nhân tại bích vân trung (Đề Yên Tử sơn Hoa Yên tự ) Tiếng người cười nói trong mây biếc.
♦(Động) Cười chê. ◎Như: trào tiếu cười cợt, cợt nhạo, tiếu đàm nói cười (có ý chê bai).


1. [鄙笑] bỉ tiếu 2. [乾笑] can tiếu 3. [調笑] điều tiếu 4. [含笑] hàm tiếu 5. [可笑] khả tiếu 6. [開玩笑] khai ngoạn tiếu 7. [哭笑不得] khốc tiếu bất đắc 8. [冷笑] lãnh tiếu 9. [眉花眼笑] mi hoa nhãn tiếu 10. [一笑千金] nhất tiếu thiên kim 11. [哂笑] sẩn tiếu 12. [再笑] tái tiếu 13. [取笑] thủ tiếu 14. [笑容] tiếu dong 15. [笑吟吟] tiếu ngâm ngâm 16. [笑靨] tiếu yếp 17. [倚門賣笑] ỷ môn mại tiếu