e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 117 立 lập [7, 12] U+7AE5
31461.gif
Show stroke order đồng
 tóng,  zhōng
♦(Danh) Con trai có tội phải làm đầy tớ cho quan (thời xưa).
♦(Danh) Đứa nhỏ hầu hạ (chưa tới tuổi thành niên). § Thông đồng . ◎Như: thư đồng , gia đồng . ◇Luận Ngữ : Quán giả ngũ lục nhân, đồng tử lục thất nhân, dục hồ Nghi, phong hồ Vũ Vu, vịnh nhi quy , , , , (Tiên tiến ) Năm sáu người vừa tuổi đôi mươi, với sáu bảy đồng tử, dắt nhau đi tắm ở sông Nghi rồi lên hứng mát ở nền Vũ Vu, vừa đi vừa hát kéo nhau về nhà.
♦(Danh) Đứa trẻ. ◎Như: mục đồng trẻ chăn dắt (trâu, bò, ...), nhi đồng trẻ em.
♦(Danh) Người ngớ ngẩn, ngu muội. ◇Quốc ngữ : Lung hội bất khả sử thính, đồng hôn bất khả sử mưu 使, 使 (Tấn ngữ tứ ) Người điếc không thể khiến cho nghe được, người ngu ngốc không khiến cho biết mưu tính được.
♦(Danh) Họ Đồng.
♦(Hình) Còn nhỏ tuổi. ◎Như: đồng công thợ trẻ em. ◇Liêu trai chí dị : Đồng thì thường tòng phụ học thư, cửu bất tác, toại như mộng mị , , (Tiểu Tạ ) Thuở nhỏ thường theo cha học tập, nhưng lâu rồi không làm, nên giờ như mơ mơ màng màng.
♦(Hình) Trơ, trụi, hói. ◎Như: đồng san trạc trạc núi trụi không khốc (không có cây cỏ mọc).
♦(Hình) Chưa kết hôn. ◎Như: đồng nam , đồng nữ .


1. [琴童] cầm đồng 2. [頭童齒豁] đầu đồng xỉ hoát 3. [童童] đồng đồng 4. [童子] đồng tử 5. [家童] gia đồng 6. [孩童] hài đồng 7. [喜童] hỉ đồng 8. [奇童] kì đồng 9. [兒童] nhi đồng 10. [反老還童] phản lão hoàn đồng 11. [返老還童] phản lão hoàn đồng 12. [仙童] tiên đồng 13. [小童] tiểu đồng