e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 116 穴 huyệt [11, 16] U+7AB6
Show stroke order cũ, lũ
 jù,  lóu
♦(Hình) Nghèo túng, bần cùng.
♦(Hình) Bỉ lậu, thô tục, quê mùa.
♦Một âm là . (Danh) § Xem âu lũ .


1. [甌窶] âu lũ