e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 116 穴 huyệt [7, 12] U+7A98
31384.gif
Show stroke order quẫn
 jiǒng
♦(Động) Bức bách, gặp khó khăn. ◎Như: quẫn bách khốn bách.
♦(Hình) Khó khăn, khó xử. ◎Như: quẫn cảnh tình cảnh khốn đốn.
♦(Phó) Gấp rút, cấp bách. ◇Hán Thư : Giải sử nhân vi tri tặc xứ. Tặc quẫn tự quy 使. (Quách Giải truyện ) (Quách) Giải sai người dò biết chỗ ở của giặc. Quân giặc vội vàng tự quy thuận.


1. [窮窘] cùng quẫn 2. [困窘] khốn quẫn