e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 116 穴 huyệt [6, 11] U+7A95
Show stroke order điệu, thiêu
 tiǎo,  tiāo,  yáo
♦(Hình) Sâu xa.
♦(Hình) § Xem yểu điệu .
♦(Hình) Khinh bạc, không trang trọng. § Thông điêu .
♦Một âm là thiêu. (Động) Dẫn dụ. § Thông thiêu .


1. [窈窕] yểu điệu