e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 116 穴 huyệt [5, 10] U+7A85
Show stroke order yểu
 yǎo
♦(Động) Nhìn ra xa, viễn vọng.
♦(Hình) Sâu xa, sâu thẳm.
♦(Hình) § Xem yểu nhiên .
♦(Phó) U tĩnh, trầm tịch. ◇Lí Bạch : Đào hoa lưu thủy yểu nhiên khứ, Biệt hữu thiên địa phi nhân gian , (San trung vấn đáp ) Hoa đào theo dòng nước âm thầm lặng lẽ trôi đi mất, Chẳng còn trời đất với nhân gian.


1. [窅然] yểu nhiên