e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 116 穴 huyệt [5, 10] U+7A84
31364.gif
Show stroke order trách
 zhǎi,  zé
♦(Hình) Chật, hẹp. ◇Nguyễn Du : Trách trách tiểu chu nan quá Hạ (Thương Ngô mộ vũ ) Chiếc thuyền nhỏ chật khó qua đất Hạ.


1. [迫窄] bách trách 2. [逼窄] bức trách 3. [狹窄] hiệp trách