e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 116 穴 huyệt [3, 8] U+7A7A
31354.gif
Show stroke order không, khống, khổng
 kōng,  kòng,  kǒng
♦(Hình) Rỗng, hư, trống. ◇Đỗ Thu Nương : Hoa khai kham chiết trực tu chiết, Mạc đãi vô hoa không chiết chi , (Kim lũ y ) Hoa nở đáng bẻ thì bẻ ngay, Đừng chờ hoa hết bẻ cành không.
♦(Hình) Hão, suông, thiếu thiết thật. ◎Như: không ngôn lời nói hão, lời nói không sát với sự thực, lời nói ra mà không làm được.
♦(Hình) Cao, rộng, lớn. ◎Như: hải khoát thiên không biển rộng trời cao.
♦(Danh) Trời. ◎Như: cao không , thái không đều là tiếng gọi về trời cả.
♦(Danh) Chỗ trống, không có gì cả. ◎Như: phác không đánh vào chỗ trống (làm việc vô ích, không có hiệu quả), mãi không mại không buôn bán nước bọt (lối buôn bán đầu cơ cổ phần, công trái, ngoại tệ, ..., làm trung gian, khéo lợi dụng giá cả thị trường lên xuống để sinh lời).
♦(Danh) Đạo Phật cho rằng vượt qua cả sắc tướng ý thức là đạo chân thực, là không. ◎Như: không môn cửa không, sắc tức thị không, không tức thị sắc , .
♦(Phó) Hão, uổng công, vô ích. ◇Vương Bột : Mạnh Thường cao khiết, không hoài báo quốc chi tình , (Đằng vương các tự ) Mạnh Thường thanh cao, uổng công ôm mối tình báo quốc.
♦(Phó) Chỉ, thế thôi. ◇Lí Kì : Niên niên chiến cốt mai hoang ngoại, Không kiến bồ đào nhập Hán gia , (Cổ tòng quân hành ) Từ năm này sang năm khác, xương người chết trận chôn vùi ở bãi hoang, (Ngoài ra) chỉ thấy bồ đào vào nhà Hán (mà thôi).
♦Một âm là khống. (Động) Thiếu. ◎Như: khuy khống thiếu nợ.
♦(Động) Khuyết, trống. ◇Bạch Cư Dị : Thập bát nhân danh khống nhất nhân (Xuân ức Nhị Lâm tự ) Trong mười tám người, khuyết một người.
♦(Hình) Nhàn hạ, rảnh rỗi. ◎Như: khống nhàn rảnh rỗi.
♦(Hình) Bỏ không, bỏ trống. ◎Như: khống địa đất bỏ không.
♦Lại một âm là khổng. (Danh) Cùng nghĩa với chữ khổng . ◇Sử Kí : Thuấn xuyên tỉnh vi nặc khổng bàng xuất 穿 (Ngũ đế bổn kỉ ) Thuấn đào xuyên qua giếng trốn vào lỗ hổng bên cạnh rồi chui ra.


1. [憑空] bằng không 2. [不得空] bất đắc không 3. [碧空] bích không 4. [平空] bình không 5. [真空] chân không 6. [紙上空談] chỉ thượng không đàm 7. [架空] giá không 8. [航空] hàng không 9. [有空] hữu không 10. [空談] không đàm 11. [空調] không điều 12. [空花] không hoa 13. [空弮] không khuyên 14. [空山] không san 15. [空襲] không tập 16. [空話] không thoại 17. [空想] không tưởng 18. [礨空] lỗi không 19. [目空一切] mục không nhất thế 20. [眼空四海] nhãn không tứ hải 21. [國際太空站] quốc tế thái không trạm