e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 113 示 thị [8, 13] U+797F
祿Show stroke order lộc
 lù
♦(Danh) Phúc, tốt lành. ◎Như: phúc lộc 祿, gia lộc 祿.
♦(Danh) Bổng lộc, lương bổng. ◎Như: vô công bất thụ lộc 祿 không có công lao thì không nhận bổng lộc.
♦(Động) Chết gọi là bất lộc 祿.
♦(Danh) Thiên lộc 祿 tên một giống thú, ngày xưa hay chạm khắc hình nó như loài rồng phượng.
♦§ Cũng viết là .


1. [百多祿] bá đa lộc 2. [俸祿] bổng lộc 3. [干祿] can lộc 4. [光祿大夫] quang lộc đại phu 5. [光祿寺] quang lộc tự