e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 112 石 thạch [4, 9] U+780D
30733.gif
Show stroke order khảm
 kǎn
♦(Động) Chặt, bổ, đẵn, đốn. ◎Như: khảm sài đốn củi, khảm mộc duy sinh bửa củi sinh nhai.
♦(Động) Ném (tiếng địa phương, bắc Trung Quốc). ◎Như: nã chuyên đầu khảm phong cẩu lấy gạch ném chó dại.