e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 109 目 mục [7, 12] U+774F
30543.gif
Show stroke order khốn
 kùn
♦(Động) Ngủ. ◎Như: khốn nhất hội nhi ngủ một chút.
♦(Động) Buồn ngủ. ◎Như: ngã thái lụy liễu, khốn đắc tĩnh bất khai nhãn lai , tôi mệt quá rồi, buồn ngủ mở mắt không ra nữa.