e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 109 目 mục [0, 5] U+76EE
30446.gif
Show stroke order mục
 mù
♦(Danh) Con mắt. ◎Như: nhĩ thông mục minh tai thính mắt sáng, ngư mục hỗn châu mắt cá làm giả (lẫn lộn) với ngọc.
♦(Danh) Điều khoản, phần, hạng. ◎Như: khoa thi chia ra từng hạng, loại gọi là khoa mục . ◇Luận Ngữ : Nhan Uyên vấn nhân, tử viết: Khắc kỉ phục lễ vi nhân, (...). Nhan Uyên viết: Thỉnh vấn kì mục , : , (...). : (Nhan Uyên ) Nhan Uyên hỏi về đức nhân. Khổng Tử đáp: Khắc kỉ mà trở vể lễ thì là nhân, (...). Nhan Uyên hỏi: Xin hỏi về những điều khoản (để thực hành).
♦(Danh) Chia từng ngăn như trong cái lưới, ngoài giường lưới gọi là cương , những mắt dây nhỏ gọi là mục . Nói ví dụ về sự lớn nhỏ cùng ràng buộc nhau gọi là hoành cương tế mục .
♦(Danh) Bảng liệt kê các phần, các điều trong sách vở, tài liệu cho tiện việc tra cứu. ◎Như: thư mục bảng liệt kê các tên sách, mục lục bảng ghi các chương, tiết, đề tài có trong sách.
♦(Danh) Danh xưng, tiêu đề. ◎Như: danh mục tên gọi, đề mục đầu đề.
♦(Danh) Thủ lĩnh, người cầm đầu. ◎Như: đầu mục người đứng đầu, lãnh đạo.
♦(Danh) Chỗ tinh thần thiết yếu.
♦(Động) Nhìn, nhìn chăm chú. ◎Như: cực mục nhìn mút mắt, nhìn xa tít tắp. ◇Cao Bá Quát : Cực mục vân man man (Đạo phùng ngạ phu ) Nhìn mút mắt mây mênh mang.
♦(Động) Coi, coi là, khen là. ◎Như: mục chi vi thần phẩm khen là cái phẩm thần, coi là quý lạ.


1. [閉目] bế mục 2. [比目魚] bỉ mục ngư 3. [本來面目] bổn lai diện mục 4. [真面目] chân diện mục 5. [指目] chỉ mục 6. [注目] chú mục 7. [屬目] chúc mục 8. [眾目睽睽] chúng mục khuê khuê 9. [舉目] cử mục 10. [舉目無親] cử mục vô thân 11. [極目] cực mục 12. [綱舉目張] cương cử mục trương 13. [綱目] cương mục 14. [名目] danh mục 15. [奪目] đoạt mục 16. [科目] khoa mục 17. [吏目] lại mục 18. [亂目] loạn mục 19. [梅目] mai mục 20. [明目張膽] minh mục trương đảm 21. [目的] mục đích 22. [目空一切] mục không nhất thế 23. [目擊] mục kích 24. [目擊耳聞] mục kích nhĩ văn 25. [目前] mục tiền 26. [目標] mục tiêu 27. [努目] nỗ mục 28. [反目] phản mục 29. [擠眉弄目] tễ mi lộng mục 30. [節目] tiết mục 31. [側目] trắc mục