e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 108 皿 mãnh [11, 16] U+76E7
Show stroke order lô, lư
 lú
♦(Hình) Đen. ◇Thư Kinh : Lô cung nhất, lô thỉ bách , (Văn Hầu chi mệnh ) Cung đen một cái, tên đen trăm mũi.
♦(Danh) Chén đựng cơm.
♦(Danh) Trò chơi đánh bạc, gieo được năm quân màu đen là thắng, gọi là hô lô .
♦(Danh) Chó tốt, chó săn. § Giống chó lông đen, giỏi chạy nhảy.
♦(Danh) Họ .
♦§ Còn đọc là .


1. [毗盧] bì lư 2. [滑鐵盧] hoạt thiết lô