e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 106 白 bạch [5, 10] U+768B
30347.gif
Show stroke order cao
 gāo,  gū,  háo
♦(Danh) Đất thấp bên bờ nước, vệ chằm, vệ hồ.
♦(Danh) Ruộng nước. ◇Phan Nhạc : Canh đông cao chi ốc nhưỡng hề (Thu hứng phú ) Cày ruộng nước bên đông đất màu mỡ hề.
♦(Danh) Đất cao. ◇Khuất Nguyên : Bộ dư mã hề san cao (Cửu chương , Thiệp giang ) Cho ngựa ta bước đi hề trên đất cao đồi núi.
♦(Danh) Họ Cao.
♦(Hình) Cao lớn. § Thông cao . ◇Lễ Kí : Khố môn thiên tử cao môn (Minh đường vị ) Cửa kho thiên tử cổng cao lớn.
♦(Trợ) Đặt đầu câu, biểu thị ngữ khí kéo dài tiếng, ngân dài ra. ◇Lễ Kí : Cập kì tử dã, thăng ốc nhi hào, cáo viết: Cao! mỗ phục! , , : ! ! (Lễ vận ) Đến khi chết, lên nóc nhà mà gào, bảo rằng: Hỡi ơi! Mỗ hãy trở về!


1. [病入皋肓] bệnh nhập cao hoang 2. [皋比] cao bì 3. [皋亭] cao đình 4. [皋牢] cao lao