e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 103 疋 sơ [9, 14] U+7591
30097.gif
Show stroke order nghi
 yí,  nǐ,  níng
♦(Động) Mê hoặc, không minh bạch. ◇Dịch Kinh : Trung tâm nghi giả, kì từ chi , (Hệ từ hạ ) Người trong lòng không rõ ràng, thì lời nói lung tung (không có hệ thống, mạch lạc chi cả).
♦(Động) Ngờ, không tin. ◇Chiến quốc sách : Trường giả chi hành, bất sử nhân nghi chi , 使 (Yên sách tam ) Hành vi của bậc trưởng giả, không nên để cho người ta nghi ngờ.
♦(Động) Do dự, không quyết. ◎Như: trì nghi do dự, phân vân. ◇Đào Uyên Minh : Liêu thừa hóa dĩ quy tận, Lạc phù thiên mệnh phục hề nghi , (Quy khứ lai từ ) Hãy thuận theo sự biến hóa tự nhiên mà về chốn tận cùng, Vui mệnh trời, còn chần chờ chi nữa?
♦(Động) Lạ, lấy làm lạ. ◇Đào Uyên Minh : Nghi ngã dữ thì quai (Ẩm tửu ) Lấy làm quái lạ sao ta lại ngược đời.
♦(Động) Sợ. ◇Lễ Kí : Giai vi nghi tử (Tạp kí hạ ) Đều là sợ chết.
♦(Phó) Tựa như, giống như, phảng phất. ◇Lí Bạch : Phi lưu trực hạ tam thiên xích, Nghi thị Ngân hà lạc cửu thiên , (Vọng Lô san bộc bố thủy ) Dòng nước chảy bay thẳng xuống ba nghìn thước, Tựa như sông Ngân rớt từ chín tầng trời.
♦Cùng nghĩa với nghĩ .
♦Cùng nghĩa với ngưng .


1. [半信半疑] bán tín bán nghi 2. [不疑] bất nghi 3. [質疑] chất nghi 4. [多疑] đa nghi 5. [嫌疑] hiềm nghi 6. [懷疑] hoài nghi 7. [可疑] khả nghi 8. [猜疑] sai nghi