e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 100 生 sinh [7, 12] U+7525
Show stroke order sanh
 shēng
♦(Danh) Cháu ngoại. ◇Liêu trai chí dị : Ảo kinh viết: Thị ngô sanh dã! Tôn đường, ngã muội tử : ! , (Anh Ninh ) Bà cụ kinh ngạc nói: (Cậu) đúng là cháu ngoại của ta rồi! Mẹ cậu, là em gái ta.
♦(Danh) Cháu gọi bằng cậu.
♦(Danh) Chàng rể.


1. [舅甥] cữu sanh