e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 100 生 sinh [0, 5] U+751F
29983.gif
Show stroke order sanh, sinh
 shēng
♦(Động) Ra đời, nẩy nở, lớn lên. ◇Thi Kinh : Ngô đồng sanh hĩ, Vu bỉ triêu dương ˙, (Đại nhã , Quyển a ) Cây ngô đồng mọc lên, Ở bên phía đông trái núi kia.
♦(Động) Đẻ ra, nuôi sống. ◎Như: sanh tử đẻ con. ◇Bạch Cư Dị : Toại lệnh thiên hạ phụ mẫu tâm, Bất trọng sanh nam trọng sanh nữ , (Trường hận ca ) Làm cho lòng các bậc cha mẹ trong thiên hạ, (Không coi trọng) không ham đẻ con trai nữa, mà coi trọng sự sinh con gái.
♦(Động) Làm ra, gây ra, sản xuất. ◎Như: sanh bệnh phát bệnh, sanh sự gây thêm chuyện, sanh lợi sinh lời.
♦(Động) Sống còn. ◎Như: sanh tồn sống còn, sinh hoạt sinh sống.
♦(Động) Chế tạo, sáng chế. ◎Như: sanh xuất tân hoa dạng chế tạo ra được một dạng hoa mới.
♦(Danh) Sự sống, đời sống. ◇Luận Ngữ : Tử sanh hữu mệnh, phú quý tại thiên , (Nhan Uyên ) (Sự) sống chết có số, phú quý do trời.
♦(Danh) Lượng từ: đời, kiếp. ◎Như: tam sanh nhân duyên nhân duyên ba đời, nhất sanh nhất thế suốt một đời.
♦(Danh) Mạng sống. ◎Như: sát sinh giết mạng sống, táng sinh mất mạng.
♦(Danh) Chỉ chung vật có sống. ◎Như: chúng sanh , quần sanh .
♦(Danh) Nghề để kiếm sống, việc làm để kiếm sống. ◎Như: mưu sanh nghề kiếm sống, vô dĩ vi sanh không có gì làm sinh kế.
♦(Danh) Người có học, học giả. ◎Như: nho sanh học giả.
♦(Danh) Học trò, người đi học. ◎Như: môn sanh đệ tử, học sanh học trò.
♦(Danh) Vai trong trong hí kịch. ◎Như: tiểu sanh vai kép, lão sanh vai ông già, vũ sanh vai võ.
♦(Danh) Họ Sinh.
♦(Hình) Còn sống, chưa chín (nói về trái cây). ◎Như: sanh qua dưa xanh. ◇Thủy hử truyện : Hữu sanh thục ngưu nhục, phì nga, nộn kê , , (Đệ thập nhất hồi) Có thịt bò chín và tái, ngỗng béo, gà non.
♦(Hình) Còn sống, chưa nấu chín (nói về thức ăn). ◎Như: sanh nhục thịt sống, sanh thủy nước lã.
♦(Hình) Lạ, không quen. ◎Như: sanh nhân người lạ, sanh diện mặt lạ, mặt không quen, sanh tự chữ mới (chưa học).
♦(Hình) Chưa rành, thiếu kinh nghiệm. ◎Như: sanh thủ người làm việc còn thiếu kinh nghiệm.
♦(Hình) Chưa luyện. ◎Như: sanh thiết sắt chưa tôi luyện.
♦(Phó) Rất, lắm. ◎Như: sanh phạ rất sợ, sanh khủng kinh sợ.
♦(Trợ) Tiếng đệm câu. ◇Truyền đăng lục : Hoàng Bách vấn vân: Nhữ hồi thái tốc sanh? Sư vân: Chỉ vi lão bà tâm thiết : ? : (Trấn Châu Lâm Tế Nghĩa Huyền thiền sư ) Hoàng Bá hỏi: Sao lại về nhanh thế? Sư trả lời: Vì thầy có lòng thương xót như bà nội.
♦§ Ghi chú: Ta quen đọc là sinh.


1. [蔭生] ấm sinh, ấm sanh 2. [白面書生] bạch diện thư sanh 3. [百花生日] bách hoa sinh nhật 4. [稟生] bẩm sanh, bẩm sinh 5. [半生半熟] bán sinh bán thục 6. [平生] bình sinh, bình sanh 7. [捕生] bộ sinh 8. [本生] bổn sinh 9. [個人衛生] cá nhân vệ sinh 10. [更生] cánh sinh 11. [怎生] chẩm sanh 12. [諸生] chư sanh, chư sinh 13. [眾生] chúng sanh, chúng sinh 14. [公共衛生] công cộng vệ sinh 15. [貢生] cống sanh, cống sinh 16. [救生] cứu sinh 17. [九死一生] cửu tử nhất sinh 18. [佾生] dật sinh 19. [養生] dưỡng sanh 20. [誕生] đản sinh, đản sanh 21. [塗炭生民] đồ thán sinh dân 22. [同生共死] đồng sanh cộng tử 23. [好生] hảo sinh, hiếu sinh 24. [化生] hóa sanh, hóa sinh 25. [學生] học sinh 26. [回生] hồi sanh 27. [寄生] kí sanh 28. [今生] kim sanh, kim sinh 29. [來生] lai sanh, lai sinh 30. [廩生] lẫm sanh 31. [老蚌生珠] lão bạng sinh châu 32. [陌生] mạch sanh 33. [人不聊生] nhân bất liêu sanh 34. [人生朝露] nhân sanh triêu lộ 35. [人生觀] nhân sinh quan 36. [人生] nhân sinh, nhân sanh 37. [一生] nhất sanh, nhất sinh 38. [儒生] nho sanh 39. [生育] sanh dục 40. [生計] sanh kế 41. [生口] sanh khẩu 42. [生氣] sanh khí, sinh khí 43. [生靈] sanh linh, sinh linh 44. [生產] sanh sản, sinh sản 45. [生辰] sanh thần 46. [生肖] sanh tiếu 47. [超生] siêu sinh 48. [生機] sinh cơ 49. [生活] sinh hoạt, sanh hoạt 50. [生薑] sinh khương 51. [生理] sinh lí 52. [生涯] sinh nhai, sanh nhai 53. [生意] sinh ý 54. [初生] sơ sanh 55. [畜生] súc sinh 56. [再生] tái sanh 57. [哉生明] tai sinh minh 58. [哉生魄] tai sinh phách 59. [三生願] tam sanh nguyện 60. [三生] tam sanh, tam sinh 61. [喪生] táng sinh 62. [畢生] tất sinh, tất sanh 63. [世界衛生組織] thế giới vệ sinh tổ chức 64. [偏生] thiên sanh 65. [蒼生] thương sinh 66. [先生] tiên sanh, tiên sinh 67. [全生] toàn sinh, toàn sanh 68. [四生] tứ sinh, tứ sanh 69. [鯫生] tưu sanh 70. [往生] vãng sanh 71. [衛生] vệ sanh, vệ sinh 72. [無國界醫生組織] vô quốc giới y sinh tổ chức 73. [無生] vô sinh 74. [出生] xuất sanh, xuất sinh