e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 96 玉 ngọc [15, 19] U+74CA
Show stroke order quỳnh
 qióng,  xuán
♦(Danh) Một thứ ngọc đẹp.
♦(Danh) Trò chơi thời xưa, giống như con xúc xắc.
♦(Danh) Quỳnh hoa hoa quỳnh. § Cũng gọi là đàm hoa . Còn có tên là nguyệt hạ mĩ nhân .
♦(Danh) Tên gọi khác của đảo Hải Nam (Trung quốc).
♦(Hình) Tốt đẹp, ngon, quý, tinh mĩ. ◎Như: quỳnh tương 漿 rượu ngon.


1. [道瓊工業平均指數] đạo quỳnh công nghiệp bình quân 2. [瓊樓玉宇] quỳnh lâu ngọc vũ